Công ty TNHH Giống gia cầm Minh Dư

CÔNG TY TNHH GIỐNG GIA CẦM MINH DƯ

0256.3633.040 0256.2218.703 0911.287.000 0914.396.619 0949.848.399

CÔNG TY TNHH GIỐNG GIA CẦM MINH DƯ

0256.3633.040 0256.2218.703 0911.287.000 0914.396.619 0949.848.399

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD1.BĐ

Mô tả

  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức dầy, thịt săn chắc thơm ngon như gà ta nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông tía đen, mình dài, chân cao. Mào cờ và mào nụ.
  • – Gà mái: Màu lông nâu đậm hoặc nâu nhạt, điểm đen. Tai tích màu đỏ.
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%. Trọng lượng bình quân: 1,7-1,8 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,4 – 2,6 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,1-2,2 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,6 – 2,7 kg cho 1kg tăng trọng.
button

2. GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD2.BĐ

Mô tả

  • – Tăng trọng nhanh tiêu tốn thức ăn thấp.
  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức dầy, thịt săn chắc thơm ngon như  gà ta nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng .
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông tía đen, mình dài, chân cao. Mào cờ và mào nụ.
  • – Gà mái: Màu lông nâu đậm hoặc nâu nhạt, điểm đen. Tai tích màu đỏ.
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày.  Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%. Trọng lượng bình quân: 2,1- 2,2 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,3 – 2,5 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày.  Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,4- 2,5 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,5 – 2,6 kg cho 1kg tăng trọng.
button

3. GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD3.BĐ

Mô tả

  • – Gà có tầm vóc lớn nhất. Tăng trọng nhanh tiêu tốn thức ăn thấp nhất.
  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức dầy, thịt săn chắc thơm ngon như  gà ta nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng .
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông tía đen, mình dài, chân cao. Mào cờ và mào nụ.
  • – Gà mái: Màu lông nâu đậm hoặc nâu nhạt, điểm đen. Tai tích màu đỏ.
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%. Trọng lượng bình quân: 2,2 – 2,3 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,2 – 2,4 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,5- 2,6 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,5 – 2,55 kg cho 1kg tăng trọng.
button

4. GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD2.BĐ CHÂN CHÌ (CHÂN XANH)

Mô tả

  • – Tăng trọng nhanh, tiêu tốn thức ăn thấp.
  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, gà mái 50% chân chì, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon như gà ta nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông tía đen, mình dài, chân cao, mào cờ và mào nụ
  • Gà mái: Màu lông nâu đậm hoặc nâu nhạt, điểm đen, tai tích màu đỏ.
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày.  Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%. Trọng lượng bình quân: 2,1- 2,2 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,3 – 2,5 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày.  Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,4- 2,5 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,5 – 2,6 kg cho 1kg tăng trọng.
GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD2.BĐ CHÂN CHÌ (CHÂN XANH)
button

5. GIỐNG GÀ TA CHỌN LỌC MD3.BĐ CHÂN CHÌ (CHÂN XANH)

Mô tả

  • – Gà có tầm vóc lớn nhất. Tăng trọng nhanh, tiêu tốn thức ăn thấp.
  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, gà mái 70-80% chân chì, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon như gà ta nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông tía đen hoặc tía vàng, mình dài, chân cao, mào cờ và mào nụ
  • – Gà mái: Màu lông nâu đậm hoặc nâu nhạt, điểm đen, tai tích màu đỏ.
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%. Trọng lượng bình quân: 2,2 – 2,3 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,2 – 2,4 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,5- 2,6 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,5 – 2,55 kg cho 1kg tăng trọng.
button

6. GIỐNG GÀ MÍA CHỌN LỌC MD.BĐ

Mô tả

  • – Thân hình  vững hcắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon như gà mía nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. 
  • – Gà trống: Có lông màu lông tía mận, mình ngắn, chân lùn. Mào cờ.
  • – Gà mái: Có lông màu xám đá, mình ngắn, chân lùn. Tai tích đỏ.

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

    • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2 – 2,2 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,8 – 3,0 kg cho 1kg tăng trọng.
    • – Thời gian sinh trưởng: 120 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 96 – 97%. Trọng lượng bình quân: 2,2-2,4 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 3,0 – 3,2 kg cho 1kg tăng trọng.
button

7. GIỐNG GÀ NÒI BẾN TRE CHỌN LỌC MD.BĐ

Mô tả

  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, 80-90% chân chì, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon như gà nòi Bến Tre nguyên thủy, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Màu lông đa dạng (nhiều màu), mình vừa, chân vừa. Mào cờ và mào nụ (chủ yếu mào nụ). Tai tích màu đỏ.

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật:

  • – Thời gian sinh trưởng: 90 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 97 – 98%. Trọng lượng bình quân: 2,0 – 2,2 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,6 – 2,8 kg cho 1kg tăng trọng.
  • – Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. Tỷ lệ nuôi sống 96 – 97%. Trọng lượng bình quân: 2,2 – 2,4 kg/con. Tiêu tốn thức ăn từ 2,8 – 3,0 kg cho 1kg tăng trọng.
button

8. GIỐNG GÀ RI 1 CHỌN LỌC (GÀ TA LÒ) MD.BĐ

Mô tả

  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon đặc biệt như gà ri nguyên thủy, rất phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông vàng rơm hoặc vàng thẫm, mình vừa, chân vừa, mào cờ
  • – Gà mái: Màu lông vàng rơm, mào cờ, tai tích màu đỏ
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật (Thời gian sinh trưởng 90 ngày):

  • – Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%.
  • – Trọng lượng bình quân: 2,0 – 2,2 kg/con.
  • – Tiêu tốn thức ăn từ 2,7 – 2,9 kg cho 1kg tăng trọng.
button

9. GIỐNG GÀ RI 2 CHỌN LỌC MD.BĐ

Mô tả

  • – Thân hình vững chắc, hướng cho thịt, chân, da vàng, lườn ức đầy, thịt săn chắc thơm ngon, phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
  • – Độ đồng đều và sức đề kháng cao. Thích nghi khí hậu mọi vùng miền.
  • – Gà trống: Màu lông vàng rơm hoặc vàng đậm, mình dài, chân cao vừa phải, mào cờ
  • – Gà mái: Màu lông vàng rơm hoặc vàng đậm, mào cờ, tai tích màu đỏ
  •  

Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật (Thời gian sinh trưởng 90 ngày):

  • – Tỷ lệ nuôi sống 98 – 99%.
  • – Trọng lượng bình quân: 2,1 – 2,3 kg/con.
  • – Tiêu tốn thức ăn từ 2,6 – 2,8 kg cho 1kg tăng trọng.
button